Blog đào tạo
Học phí tham khảo chi tiết
Bảng giá gia sư các môn Văn hóa & Năng khiếu
Áp dụng cho các môn: Toán, Lý, Hóa, Văn, Tiếng Việt, Tiếng Anh, Ngoại ngữ (Trung, Hàn) và Cờ (Vua, Tướng).
SV
1. Đội ngũ Sinh viên giỏi
| Nhóm môn / Cấp học | 2 buổi / tuần | 3 buổi / tuần | 4 buổi / tuần | 5 buổi / tuần |
|---|---|---|---|---|
| Tiểu học (Toán, Tiếng Việt, Tiếng Anh) | 1.200.000đ | 1.800.000đ | 2.400.000đ | 3.000.000đ |
| THCS (Toán, Lý, Hóa, Văn, Anh) | 1.400.000đ | 2.100.000đ | 2.800.000đ | 3.500.000đ |
| THPT (Toán, Lý, Hóa, Văn, Anh) | 1.600.000đ | 2.400.000đ | 3.200.000đ | 4.000.000đ |
| Ngoại ngữ & Năng khiếu (Tiếng Trung, Hàn, Cờ Vua, Cờ Tướng) | 1.500.000đ | 2.200.000đ | 3.000.000đ | 3.800.000đ |
GV
2. Đội ngũ Giáo viên chuyên môn
| Nhóm môn / Cấp học | 2 buổi / tuần | 3 buổi / tuần | 4 buổi / tuần | 5 buổi / tuần |
|---|---|---|---|---|
| Tiểu học (Toán, Tiếng Việt, Tiếng Anh) | 2.000.000đ | 3.000.000đ | 4.000.000đ | 5.000.000đ |
| THCS (Toán, Lý, Hóa, Văn, Anh) | 2.400.000đ | 3.600.000đ | 4.800.000đ | 6.000.000đ |
| THPT & Luyện thi (Toán, Lý, Hóa, Văn, Anh) | 2.800.000đ | 4.200.000đ | 5.600.000đ | 7.000.000đ |
| Ngoại ngữ chuyên sâu & Cờ (Tiếng Trung, Hàn, Cờ Vua, Cờ Tướng) | 2.600.000đ | 3.900.000đ | 5.200.000đ | 6.500.000đ |
* Lưu ý: Mức học phí trên tính theo tháng (mỗi buổi từ 1.5 đến 2 tiếng). Có thể điều chỉnh tùy theo yêu cầu luyện thi chuyên cấp, học sinh mất gốc hoặc khoảng cách di chuyển.